



THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 1300 kg
– Phân bố : – Cầu trước: 615 kg
– Cầu sau: 685 kg
– Tải trọng cho phép chở: 900 kg
– Số người cho phép chở: 2 người
– Trọng lượng toàn bộ: 2330 kg
– Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao: 4740 x 1685 x 2480 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 2600 x 1580 x 1635/— mm
– Khoảng cách trục: 2960 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1440/1430 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Xăng không chì có trị số ốc tan 92
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: CA4GX15
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
– Thể tích: 1495 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 75 kW/ 5800 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/—/—/—
– Lốp trước / sau: 175/70 R14 /175/70 R14
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú
– Thành bên thùng hàng không bố trí cửa xếp, dỡ hàng
– Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 134 kg/m3




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.