Xe tải nhẹ máy xăng TERA STAR PLUS

GIÁ LIÊN HỆ

TERA STAR PLUS 

🔧 Công nghệ động cơ

  • Động cơ Mitsubishi JL474QAK – xăng 1.499 cc GDI‑DVVT (phun xăng trực tiếp)

  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5, thân thiện với môi trường và phù hợp lưu thông nội đô

  • Công suất 109 PS @ 6.000 rpm, mô-men xoắn 148 Nm @ 4.500 rpm

  • 📐 Thông số kỹ thuật

    Hạng mục Thông số
    Kích thước tổng thể 5.120 × 1.770 × 2.380 mm
    Chiều dài cơ sở 3.200 mm
    Kích thước khoang hàng 3.050 × 1.610 × 1.570 mm (~ m³)
    Tải trọng cho phép 1.250 kg
    Tổng tải 2.700 kg
    Khối lượng bản thân 1.320 kg
    Hộp số 5MT – 5 số tiến + 1 số lùi (TM025RMB)
    Lốp xe (trước/sau) 175/70R14 – 175/70R14

TƯ VẤN MIỄN PHÍ