




THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 4250 kg
– Phân bố: – Cầu trước: 2170 kg
– Cầu sau: 2080 kg
– Tải trọng cho phép chở: 6490 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 10935 kg
– Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao: 5685 x 2050 x 2730 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 3.700 x 1.900/1.350 x 780 mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1548/1560 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 4
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: ZD30D15-3N
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2953 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực thủy lực
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực thủy lực
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.